Từ điển Tiếng Việt
"chắt chiu"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chắt chiu
nđg. Giữ gìn từng chút, chăm sóc nâng niu. Bình rau, cóng muối chắt chiu nom dòm (H. H. Qui).
xem thêm:
hà tiện
,
chắt chiu
,
chắt bóp
,
tiết kiệm
,
tằn tiện
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chắt chiu
chắt chiu
verb
To nurse
chắt chiu từng gốc hoa
: to nurse every flower plant
To save every amount of
chắt chiu từng hạt gạo
: to save every grain of rice
ít chắt chiu hơn nhiều vung phí
: one will be better off with little and thrift than with much and extravagance; thrift is a great revenue