chắt chiu

nđg. Giữ gìn từng chút, chăm sóc nâng niu. Bình rau, cóng muối chắt chiu nom dòm (H. H. Qui).

xem thêm: hà tiện, chắt chiu, chắt bóp, tiết kiệm, tằn tiện



chắt chiu

chắt chiu
  • verb
    • To nurse
      • chắt chiu từng gốc hoa: to nurse every flower plant
    • To save every amount of
      • chắt chiu từng hạt gạo: to save every grain of rice
      • ít chắt chiu hơn nhiều vung phí: one will be better off with little and thrift than with much and extravagance; thrift is a great revenue